TIẾNG ANH LỚP 7 UNIT 2 A CLOSER LOOK 1

1. Match the phrases on the left with the correct pictures on the right. 2. Complete the sentences with the correct words & phrases below. 3. Work in pairs. Discuss & tick () each activity in the tables as H (Healthy) or U (Unhealthy). 4. Listen & repeat. Pay attention to the sounds /f/ and /v/. 5. Listen & repeat, paying attention to lớn the underlined words.

Bạn đang xem: Tiếng anh lớp 7 unit 2 a closer look 1


Vocabulary

1. Match the phrases on the left with the correct pictures on the right.

(Nối cụm từ ở phía bên trái với bức tranh đúng ở bên phải.)

*
food /fuːd/ (n): thức ăn

*
breakfast /ˈbrek.fəst/ (n): bữa sáng

*
affect /əˈfekt/ (v): ảnh hưởng

*
fit /fɪt/ (adj): cân đối

*
activity /ækˈtɪv.ə.ti/ (n): hoạt động

*
vitamin /ˈvɪt.ə.mɪn/ (n): vitamin

*
avoid /əˈvɔɪd/ (v): tránh

*
active /ˈæk.tɪv/ (adj): năng động


5. Listen and repeat, paying attention lớn the underlined words.

(Nghe và nhắc lại, chăm chú vào phần đa từ được gạch men chân.)

1. Coloured vegetables are good food.

(Rau có màu là thức ăn tốt.)

2. My favourite outdoor activity is cycling.

(Hoạt động xung quanh trời mến mộ của tôi là sút xe.)

3. We need vi-ta-min A for our eyes.

(Chúng ta buộc phải vitamin A cho mắt.)

4. Being active helps keep you fit.

(Năng động khiến cho bạn giữ được thân hình cân đối.)

5. Jack never eats fish.

(Jack không lúc nào ăn cá.)

Lời giải đưa ra tiết:

1. Coloured vegetables are good food. 

*

*
vegetables /ˈvedʒ.tə.bəls/

*
food /fuːd/

2. My favourite outdoor activity is cycling. 

*

*
favourite /ˈfeɪ.vər.ɪt/

*
activity /ækˈtɪv.ə.ti/

3. We need vitamin A for our eyes. 

*

*
vitamin /ˈvɪt.ə.mɪn/

*
for /fɔːr/

4. Being active helps keep you fit. 

*

*
active /ˈæk.tɪv/

*
fit /fɪt/

5.

Xem thêm: Hãy Kể Về Ngôi Nhà Của Em Bằng Tiếng Anh Có Dịch Dành Cho Học Sinh Lớp 6

Jack never eats fish. 
*

*
never /ˈnev.ər/

*
fish /fɪʃ/


tự vựng

1.

*
." translate_example1="Đa phần con gái đều sử dụng son dưỡng môi." type="lghaudio" />

3.

*
, use lip balm to lớn help with that." translate_example1="Nếu bạn cũng trở thành nứt môi, hãy sử dụng son chăm sóc môi để khắc phục điều này." type="lghaudio" />

4.

*
." translate_example1="Vui lòng nhắc tên một số trong những loại rau màu." type="lghaudio" />

5.

*
." translate_example1="Nếu các bạn dùng tay bẩn thỉu chạm lên mặt, mặt chúng ta có thể xuất hiện đầy đủ đốm đỏ." type="lghaudio" />

6.

*
." translate_example1="Trẻ em nên liên tiếp rửa tay." type="lghaudio" />

7.

*
." translate_example1="Tôi thích nạp năng lượng đậu hủ." type="lghaudio" />

8.

*
twice a day." translate_example1="Tôi chải răng hai lần từng ngày." type="lghaudio" />

9.

*
with your dỉty hands." translate_example1="Không sử dụng tay nhơ bẩn chạm lên mặt." type="lghaudio" />

10.

*
." translate_example1="Thời tiết có thể gây hại cho da." type="lghaudio" />

11.

*
are not good for health." translate_example1="Nước ngọt không tốt cho mức độ khỏe." type="lghaudio" />

12.

*
." translate_example1="Tích cực chuyển động giúp các bạn giữ dáng." type="lghaudio" />

13.

*
A for our eyes." translate_example1="Chúng ta yêu cầu vitamin A mang đến đôi mắt." type="lghaudio" />

14.

*
getting sunburn, you should use suncream." translate_example1="Tránh bị sạm da, chúng ta nên dùng kem phòng nắng." type="lghaudio" />

15.

*
our eyes." translate_example1="Đọc sách dưới ánh sáng vừa đủ có thể tạo hại mang lại mắt bọn chúng ta." type="lghaudio" />