BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 UNIT 12

Bài tập giờ Anh lớp 4 Unit 12 có đáp án

Tổng hợp bài bác tập giờ Anh lớp 4 Unit 12 tất cả đáp án giúp học viên nắm vững kiến thức và kỹ năng để học giỏi môn giờ đồng hồ Anh 4.

Bạn đang xem: Bài tập tiếng anh lớp 4 unit 12

*

C. TASK

Exercise 1: Điền nghề nghiệp phù hợp vào nơi trống cùng khoanh tròn “a” hoặc “an”

1. A/ an _____________ sings songs.

2. A/ an _____________ works in the field.

3. A/ an _____________ delivers letters.

4. A/ an _____________ teaches students.

5. A/ an _____________ works in the hospital with a nurse.

6. A/ an _____________ drives a car.

7. A/ an _____________ works in a factory.

8. A/ an _____________ designs building.

Hiển thị đáp án
1. A singer2. A farmer3. A postman 4. A teacher5. A doctor6. A driver7. A worker8. An engineer

Exercise 2: chuẩn bị xếp các chữ mẫu để được tự đúng

1. EERGINE__________________

2. HOWIUSEFE__________________

3. LOTPI__________________

4. CTOFARY__________________

5. YMOCPAN__________________

6. RTFUUE__________________

7. EIFLD__________________

8. FFRENTDIE__________________

Hiển thị đáp án
1. Engineer2. Housewife3. Pilot4. Factory5. Company6. Future7. Field8. Different

Exercise 3: chọn từ khác loại

1. A. WhatB. DoC. DoesD. Did

2. A. SameB. TheC. AD. An

3. A. DoctorB. NurseC. HospitalD. Dentist

4. A. FarmerB. ClerkC. PoliceD. Piano

Hiển thị đáp án
1. A2. A3. C4. D

Exercise 4: Điền từ phù hợp vào đoạn văn

Inandyearsnameareanmyhousewife

I am Ping. There (1) ___________ four people in my family: my father, my mother, my sister (2) ___________ me. My father’s name is Peter. He is 42 (3) ___________ old. He is an engineer. He works in (4) ___________ office near my house. My mother’s (5) ___________ is Jane. She stays at trang chủ to take care of the family, so she is a (6) ___________. My sister and I are both students. She is (7) ___________ grade 8 & I am in grade 4. I love (8) ___________ family.

Hiển thị đáp án
1. Are2. And3. Years4. An5. Name6. Housewife7. In8. My

Exercise 5: chuẩn bị xếp những từ sau để chế tác thành câu đúng

1. A/ is/ brother/ musician/ His.

Xem thêm: Phần Tử Của Tập Hợp Các Số Nguyên Âm Có 3 Chữ Số Nhỏ Hơn-100 Có Phần Tử.

__________________________________________________.

2. Alex/ What/ do/ does?

__________________________________________________?

3. A/ work/ They/ in/ hospital.

__________________________________________________.

4. You/ work/ Where/ do?

__________________________________________________?

Hiển thị đáp án

1. His brother is a musician.

2. What does Alex do?

3. They work in a hospital.

4. Where do you work?


Exercise 6: trả lời các thắc mắc sau về phiên bản thân em

1. What is your name?

__________________________________________________.

2. What vì you do?

__________________________________________________.

3. What does your father do?

__________________________________________________.

4. Where does your father work?

__________________________________________________.

5. What does your mother do?

__________________________________________________.

6. Where does your mother work?

__________________________________________________.

Hiển thị đáp án

Học sinh tự trả lời thắc mắc theo thông tin cá thể của mình


Exercise 7: Cùng làm cho câu đố về nghề nghiệp và công việc nhé!

*
Hiển thị đáp án

1. SINGER

2. FIRE-FIGHTER

3. WAITER

4. POLLICEOFFICE

5. STUDENT

6. TRUCKDRIVER

7. TEACHER

8. CHEF

9. NURSE

10. DENTIST

11. DOCTOR

12. BUSDRIVER

13. POSTSALWORKER


❮ bài trướcBài sau ❯
*

giáo dục và đào tạo cấp 1, 2
giáo dục đào tạo cấp 3