Bài tập phát âm tiếng anh lớp 6

Trong các kì thi sinh sống trung học tập cơ sở, hầu hết chúng ta học sinh đầy đủ phải cố gắng lấy trọn điểm phần vạc âm. Để giúp chúng ta luyện tập, IELTS nhanh sẽ đăng thiết lập 50 câu bài xích tập phát âm lớp 6 được sưu tầm trong bài viết sau.

Bạn đang xem: Bài tập phát âm tiếng anh lớp 6


*

7. A. this B. thick C. Maths D. thin

8. A. gas B. gain C. germ D. goods

9. A. Bought B. Nought C. Plough D. Thought

10. A. Spear B. Gear C. Fear D. Pear

11. A. pudding B. put C. pull D.

Xem thêm: Soạn Văn Bài Sơn Tinh Thủy Tinh Lớp 6, Just A Moment

puncture

12. A. Absent B. Recent C. Decent D. Present

13. A. Promise B. Devise C. Surprise D. Realise

14. A. Liable B. Livid C. Revival D. Final

15. A. Houses B. Faces C. Horses D. Places

16. A. Bush B. Brush C. Bus D. Cup

17. A. Boat B. Broad C. Coast D. Alone

18. A. Large B. Vegetable C. Angry D. gem

19. A. More B. North C. Lost D. Water

20. A. Distribute B. Tribe C. Triangle D. Trial

21. A. Food B. Look C. Took D. Good

22. A. Luggage B. Fragile C. general D. Bargain

23. A. Nourish B. Flourish C. Courageous D. Southern

24. A. Naked B. Sacred C. Needed D. Walked

25. A. Walk B. Wash C. on D. Not

26. A. eight B. Freight C. Height D. Weight

27. A. curriculum B. coincide C. currency D. Conception

28. A. Divisible B. Design C. Disease D. Excursion

29. A. Rather B. Sacrifice C. Hard D. Father

30. A. Hair B. Stairs C. Heir D. aisle

31. A. evening B. Key C. Envelope D. Secret

32. A. Light B. Fine C. Knife D. Principle

33. A. Farm B. Card C. Bare D. Marvelous

34. A. Both B. Bottle C. Scotland D. Cotton

35. A. Park B. Farm C. Warm D. Marmalade

36. A. Nature B. Pure C. Picture D. Culture

37. A. Faithful B. Failure C. Fairly D. Painted

38. A. country B. cover C. Economical D. ceiling

39. A. New B. Sew C. Few D. Nephew

40. A. With B. Library C. Willing D. if

41. A. this B. there C. Breathe D. Breath

42. A. ask B. angry C. Manager D. Damage

43. A. Notebook B. Hoping C. Cock D. Potato

44. A. Engineer B. Verb C. Deer D. Merely

45. A. Dam B. Planning C. Plane D. Candle

46. A. theory B. therefore C. Neither D. Weather

47. A. Shoot B. Mood C. Poor D. Smooth

48. A. Seat B. Heavy C. Reason D. Neat

49. A. Kissed B. Helped C. Forced D. Wanted

50. A. Barn B. Can’t C. aunt D. Tame

Đáp án bài tập phát âm lớp 6

1.D2.D3.B4.D5.B
6.D7.A8.C9.C10.D
11.D12.D13.D14.B15.A
16.A17.B18.C19.C20.A
21.A22.D23.C24.D25.A
26.C27.D28.D29.B30.D
31.C32.D33.C34.D35.C
36.B37.C38.D39.B40.B
41.D42.A43.C44.B45.C
46.A47.C48.B49.D50.D

Tải bài xích tập phạt âm lớp 6 kèm đáp án pdf

Trên đấy là bài tập phát âm lớp 6 bao gồm kèm theo đáp án. Sau bài bác tập, nếu khách hàng cần học tập mở rộng lớn vốn từ thì gồm thể tìm hiểu thêm sách học từ vựng. IELTS cấp tốc chúc bàn sinh hoạt tốt.